Thứ 3, 20/5/2020 12:30
Thứ năm, 02/06/2022, 15:32 PM

LMHT: Chi tiết bản cập nhật 12.10b mới nhất

Bản cập nhật LMHT 12.10b mới nhất sẽ mang đến những thay đổi đáng chú ý ở tất cả các vị tướng sẽ được tăng thêm khả năng chống chịu.

Chi tiết bản cập nhật LMHT 12.10b

Anivia

Q/Quả Cầu Băng

- Hồi chiêu: 11/10/9/8/7 ⇒ 12/11/10/9/8 giây

E/Tê Cóng

- Sát thương: 50/80/110/140/170 ⇒ 50/75/100/125/150

lm1

Diana

W/Thác Bạc

- Lá chắn: 25/40/55/70/85 ⇒ 40/55/70/85/100

E/Trăng Non

- Sát thương phép: 40/60/80/100/120 (+40% SMPT) ⇒ 50/70/90/110/130 (+45% SMPT)

lm2

Draven

Nội tại/Liên Minh Draven

- Vàng nhận được sau mỗi điểm hạ gục: 25 (+2 mỗi cộng dồn Ngưỡng Mộ) => 40 (+2,5 mỗi cộng dồn Ngưỡng Mộ)

Q/Rìu Xoay

- Sát thương cộng thêm: 40/45/50/55/60 (+70/80/90/100/110% SMCK cộng thêm) ⇒ 45/50/55/60/65 (+75/85/95/105/115% SMCK cộng thêm)

lm3

Kayle

- Máu cộng thêm: 99 => 92

- Kháng phếp cơ bản: 26 => 22

E/Kiếm Tinh Hỏa

- Sát thương phép cộng thêm mỗi đòn đánh:  8/9/10/11/12% (+2% mỗi 100SMPT) ⇒ 7/8/9/10/11% (+1.5% mỗ 100SMPT) theo lượng máu đã mất của mục tiêu

lm4

Kled

W/Khuynh Hướng Bạo Lực

- Hồi chiêu: 14/12,5/11/9,5/8 giây ⇒ 12/10,5/9/7,5/6 giây

R/Xung phong

- Hồi chiêu: 160/140/120 giây ⇒ 140/125/110 giây

lm5

Renekton

Q/Vũ Điệu Cá Sấu

- Hồi chiêu: 8 giây => 7 giây

- Hồi máu khi gây sát thương lên tướng: 10/14/18/22/26 ⇒ 12/18/24/30/36

- Hồi máu (cường hóa) khi gây sát thương lên tướng: 30/42/54/66/78 ⇒ 36/54/72/90/108

lm6

Senna

- Máu: 590 => 560

Nội tại/Giải Thoát

- Sát thương vật lý cộng thêm: 1-16% (cấp 11) ⇒ 1-10% (cấp 10) theo lượng máu hiện tại của mục tiêu

lm7

Taliyah

Nội tại/Lướt Tường

- Tốc độ chạy cộng thêm: 10/20/35/55% ⇒ 10/15/25/40% (cấp 1/9/12/15)

- Thời gian kết thúc: 2,5 giây => 3 giây

Q/Phi Thạch

- Tỷ lệ làm chậm: 30/35/40/45/50% trong 2 giây ⇒ 20/25/30/35/40% trong 1,5 giây

- Sát thương lên kẻ thù đầu tiên dính chiêu: 200% => 190%

E/Tấm Thảm Bất Ổn

- Tỷ lệ làm chậm: 20/22/24/26/28% ⇒ 20% ở tất cả các cấp

- Thời gian làm choáng: 0,6/0,7/0,8/0,9/1 giây ⇒ 0,75 giây ở tất cá các cấp

lm8

Vayne

- Máu: 585 => 550

W/Mũi Tên Bạc

- Sát thương chuẩn cộng thêm: 50/65/80/95/110 (+4/6.5/9/11.5/14% máu tối đa của mục tiêu) ⇒ 50/65/80/95/110 (+4/6/8/10/12% máu tối đa của mục tiêu)

lm9

Vladimir

Q/Truyền Máu

- Hồi máu: 20/25/30/35/40 (+30% SMPT) ⇒ 20/25/30/35/40 (+35% SMPT)

lm10

Yuumi

E/Tăng Động

- Hồi máu:  65/90/115/140/165 (+25% SMPT) ⇒ 70/100/130/160/190 (+35% SMPT)

- Năng lượng; 40/45/50/55/60 (+15% năng lượng tối đa) ⇒ 40/45/50/55/60 (+12% năng lượng tối đa)

lm11
Bài liên quan