Thứ 3, 20/5/2020 12:30
Thứ sáu, 24/06/2022, 10:04 AM

LMHT: Toàn bộ nội dung cập nhật bản 12.12

LMHT vừa tung ra bản cập nhật 12.12 với rất nhiều thay đổi và dự đoán sẽ tác động nhiều tới meta của game trong thời điểm hiện tại.

Bản cập nhật 12.12 đã chính thức xuất hiện trong LMHT vào sáng ngày 23 tháng 6 với hàng loạt những điều chỉnh đáng chú ý. Cùng MGN.vn điểm qua những thay đổi này là gì nào!

Chi tiết bản cập nhật 12.12 của LMHT

Cập nhật về tướng

Amumu

Q – Quăng Dải Băng: Năng lượng tiêu hao: 70 > 30/35/40/45/50.

R – Lời Nguyền Xác Ướp U Sầu: Sát thương kĩ năng: 150/250/350 (+80% AP) => 200/300/400 (+80% AP).

Annie

Q – Hỏa Cầu: Sát thương kĩ năng: 80/115/150/185/220 (+75% AP) => 80/115/150/185/220 (+80% AP).

R – Triệu Hồi: Tibbers: Máu cơ bản của Tibbers: 1200/2100/3000 => 1300/2200/3100.

Giáp và kháng phép cơ bản của Tibbers: 30/50/70 => 30/60/90.

Bel’Veth

Chỉ số cơ bản: Tầm đánh: 125 => 175

Hồi máu cơ bản: 8,5 => 6.

Khả năng hồi phục: 0,85 => 0,6

Khả năng hồi phục ở cấp 18: 22,95 => 16,2.

Nội tại – Sắc Tím Đồng Hóa: Tốc đánh cộng thêm với mỗi cộng dồn: 0.25-1.25% (levels 1-18) => 0.28-1% (levels 1-13).

[Mới]: Bel’Veth có thể nhận được điểm cộng dồn khi tiêu diệt một lượng lính lớn.

E – Uy Quyền Nữ Chúa: Sát thương tối thiểu mỗi đòn đánh: 8/11/14/17/20 (+6% AD) => 8/10/12/14/16 (+6% AD). Khả năng hồi phục: 20/22/24/26/28% => 20/21.5/23/24.5/26%.

R – Chân Diện Hư Vô: Sát thương nổ: 25/30/35% => 25. Tầm đánh cộng thêm: 50/75/100 => 50. Khả năng hồi phục: 70% => 50/60/70% máu tối đa của lính.

belveth

Blitzcrank

Q – Bàn Tay Hỏa Tiễn: Sát thương: 90/140/190/240/290 (+120% AP) => 105/155/205/255/305 (+120% AP).

R – Trường Điện Từ: Sát thương: 250/375/500 (+100% AP) => 275/400/525 (+100% AP).

Dr.Mundo

Nội tại – Điên Thì Cứ Đi: Khả năng hồi phục: 1-2% máu tối đa (levels 1-18) => 0.8-1.6% Máu tối đa (levels 1-18).

R – Suýt Quá Liều: Lượng máu cơ bản cộng thêm: 10/15/20% lượng máu đã mất =>8/11.5/15% lượng máu đã mất.

DrMundo

Fiora

Nội tại: Vũ Điệu Kiếm Sư: Sát thương chuẩn cộng thêm: 3% (+5.5% mỗi 100 SMCK cộng thêm) => 3% (+4.5% mỗi 100 SMCK cộng thêm) trên máu tối đa của kẻ địch.

>> XEM THÊM: LMHT: Top 5 tướng hỗ trợ có thể là ‘nửa kia’ hoàn hảo của Nilah

Heimerdinger

Q – Ụ Súng Tân Tiến H-28G: Máu cơ bản của ụ súng: 150-575 (+5-40%) (levels 1-18) => 175-700 (+5-40%) (levels 1-18).

Sát thương phép của ụ súng: 6/9/12/15/18 (+35% AP) => 7/11/15/19/23 (+35% AP).

E – Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2: Hồi chiêu: 12 => 11 giây.

Ivern

Nội tại – Người Bạn Của Rừng Già: Máu tiêu thụ cơ bản: 23.5-6.5% (levels 1-18) => 20-3% (levels 1-18); Năng lượng tiêu thụ cơ bản: 34.5-9% (levels 1-18) => 30-4.5% (levels 1-18)

E – Hạt Hư Hỏng: Giáp: 70/100/130/160/190 (+75% AP) => 80/115/150/185/220 (+75% AP).

R – Daisy!: Máu cơ bản của Daisy: 1250/2500/3750 (+50% AP) => 1300/2600/3900 (+50% AP);

Giáp và kháng phép cơ bản của Daisy: 1250/2500/3750 (+50% AP) => 1300/2600/3900 (+50% AP).

Ivern

Janna

W – Gió Tây: Tốc độ di chuyển cộng thêm: 6/7.5/9/10.5/12% (+2% mỗi 100 AP) => 6/7/8/9/10% (+2% mỗi 100 AP).

Khả năng làm chậm kẻ địch: 24/28/32/36/40% (+6% mỗi 100 AP) ⇒ 20/24/28/32/36% (+6% mỗi 100 AP).

E – Mắt Bão: Giáp: 75/100/125/150/175 (+60% AP) => 65/90/115/140/165 (+55% AP).

Jarvan IV

Chỉ số cơ bản:

Hồi năng lượng: 40 => 55.

Năng lượng ở cấp độ 18: 980 => 1235.

Katarina

Nội tại – Tham Lam: Sát thương khi nhặt phi dao tỉ lệ với SMCK: 75% => 65%.

E – Ám Sát: Sát thương: 15/30/45/60/75 (+50% AD) (+25% AP) => 20/35/50/65/80 (+40% AD) (+25% AP).

R – Bông Sen Tử Thần: Sát thương vật lý mỗi phi dao: 16% (+12.8% mỗi 1.0 tổng tốc đánh) x SMCK cộng thêm => 16% (+16% mỗi 0.7tổng tốc đánh) x SMCK cộng thêm.

Hiệu ứng đòn đánh với mỗi phi dao: 25/30/35% => 28/33/38%.

Lucian

Chỉ số cơ bản:SMCK: 62 => 60.

Q -Tia Sáng Xuyên Thấu:Sát thương: 95/130/165/200/235 (+60/75/90/105/120% AD cộng thêm) => 95/125/155/185/215 (+60/75/90/105/120% AD cộng thêm).

Seraphine

E – Đổi Nhịp:Thời gian làm chậm/làm choáng: 1 => 1,5 giây.Hồi chiêu: 11/10.5/10/9.5/9 giây => 10 giây.

Seraphine

Shaco

Chỉ số cơ bản: Hồi máu: 103 => 99.

Máu ở cấp 18: 2381 => 2313.

Tăng giáp: 4.7 => 4.

Giáp ở cấp 18: 109.9 => 98.

Q – Lừa Gạt: Sát thương vật lý: 25/35/45/55/65 (+25% AD cộng thêm) => 25/35/45/55/65 (+40% AD cộng thêm).

W – Hộp Hề Ma Quái: Sát thương phép: 10/15/20/25/30 (+9% AP) =>10/15/20/25/30 (+12% AP).

E – Dao Độc: Sát thương phép: 70/95/120/145/170 (+70% AD cộng thêm) (+50% AP) => 70/95/120/145/170 (+75% AD cộng thêm) (+60% AP).

Singed

W – Keo Siêu Dính:Khả năng làm chậm: 60% => 50/55/60/65/70%.

R – Thuốc Hóa Điên:Chỉ số cộng thêm: 30/60/90 => 20/60/100.

Soraka

R – Nguyện Uớc: Khả năng hồi phục: 125/200/275 (+50% AP) => 150/250/350 (+50% AP).

>> XEM THÊM: LMHT: Sivir ‘rework’ đã chính thức xuất hiện trên máy chủ PBE.

Soraka

Viego

Nội tại – Thống Trị Tối Cao: Máu cơ bản: 2.5% => 2% máu tối đa của mục tiêu.

E – Lãnh Thổ Sương Đen: [Loại bỏ]: Thi triển chiêu E khi đang vận W sẽ không còn giúp Viego tàng hành ngay lập tức.

R – Tuyệt Mệnh: Sát thương vật lý cộng thêm: 15/20/25% (+3% mỗi 100 AD cộng thêm) => 12/16/20% (+3% mỗi 100 AD cộng thê) lượng máu thấp nhất hoặc lượng máu mất đi của kẻ địch gần nhất.

Yorick

Nội tại – Kẻ Dẫn Dắt Linh Hồn: Máu cơ bản của Ma Sương: 100-185 (levels 1-18) (+15% máu tối đa của Yorick) => 110-212 (levels 1-18) (+20% máu tối đa của Yorick).

R – Khúc Ca Hắc Ám: Máu cơ bản của Thánh Nữ Sương Mù: 300/1000/3000 (+70% máu tối đa của Yorick) => 350/1100/3300 (+75% máu tối đa của Yorick).

Phạm vi bám đuổi mục tiêu của Thánh Nữ Sương Mù: 1600 => 1000.

Yuumi

Nội tại – Đánh Ra Khiên: Khả năng tạo giáp: 56-360 (levels 1-18) => 60-380 (levels 1-18).

E – Tăng Động: Khả năng hồi phục: 70/100/130/160/190 (+35% AP) => 70/90/110/130/150 (+35% AP).

Tốc độ di chuyển cộng thêm: 15% (+6% mỗi 100 AP) ⇒ 20% (+6% mỗi 100 AP).

Yuumi

Zeri

Chỉ số cơ bản: Lượng máu hồi: 0.55 => 0.7.

Lượng máu hồi ở cấp 18: 12.6 => 15.15.

W – Xung Điện Cao Thế: Sát thương: 10/45/80/115/150 (+150% AD) (+70% AP) => 20/55/90/125/160 (+130% AD) (+60% AP).

Sát thương chí mạng: 17.5/78.75/140/201.25/262.5 (+262.5% AD) (+122.5% AP) => 25/96.25/157.5/218.75/280 (+227.5% AD) (+105% AP).

Thay đổi về trang bị

Lưỡi Hái Bóng Đêm

Công thức: Gậy Bùng Nổ + Máy Chuyển Pha Hextech + Sách Cũ => Máy Chuyển Pha Hextech + Sách Cũ + Sách Quỷ.

lưỡi hái bóng đêm

Kiếm Ác Xà

Phá Khiên: Kiếm Ác Xà không còn giảm lượng khiên vượt quá 50% dựa trên sức mạnh lá chắn và hồi máu cộng thêm của kẻ địch.

Ngọn Lửa Hắc Hóa

Lửa Hắc Ám: Sát thương phép bổ sung của Ngọn Lửa Hắc Hóa dựa trên kháng phép bị bỏ qua không còn được giảm bởi kháng phép của mục tiêu.

ngọn lửa hắc hoá

 

Thay đổi về Ngọc Bổ Trợ

Thú Săn Mồi

Tốc độ di chuyển cộng thêm tối đa: 45% => 25-50% (levels 7-18).

Sát thương: 40-120 (levels 1-18) (+20% bonus AD) (+10% AP) => 20-180 (levels 1-18) (+25% bonus AD) (+15% AP).

Hồi chiêu: 90-60 giây (levels 1-18) ⇒ 120-60 giây (levels 1-18).

Bài liên quan